TanroDictionary

hoe

/həʊ/

Anh
0

hoe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái cuốc; Dạng viết khác của ho (“con đĩ”); Cuốc; xới; giẫy (cỏ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái cuốc.danh từEN-VI Dict
  2. Dạng viết khác của ho (“con đĩ”).danh từEN-VI Dict
  3. Cuốc; xới; giẫy (cỏ... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer used a hoe to clear the weeds.

  2. She called the rude man a hoe.

  3. We hoe the garden after the rain.

  4. weeding hoe

    cuốc để giẫy cỏ

Cách đọc khác của 「hoe」

hoe

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính từ い Có màu đỏ nhạt hay vàng nhạt, nhưng tươi và ánh lên. Wiktionary
  2. động từ Phát ra ánh sáng vàng nhạt. Wiktionary

Ví dụ

  • Tóc vàng hoe.
  • Mắt hoe đỏ.
  • Nắng hoe lên một chút yếu ớt.