hoe
Nghĩa tiếng Việt
- tính từ い Có màu đỏ nhạt hay vàng nhạt, nhưng tươi và ánh lên. Wiktionary
- động từ Phát ra ánh sáng vàng nhạt. Wiktionary
Ví dụ
- Tóc vàng hoe.
- Mắt hoe đỏ.
- Nắng hoe lên một chút yếu ớt.
/həʊ/
hoe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái cuốc; Dạng viết khác của ho (“con đĩ”); Cuốc; xới; giẫy (cỏ... ).
The farmer used a hoe to clear the weeds.
She called the rude man a hoe.
We hoe the garden after the rain.
weeding hoe
cuốc để giẫy cỏ