Nghĩa tiếng Việt
- Điệu nhảy sinh động ở nông thôn.danh từEN-VI Dict
- Tiệc có điệu nhảy này.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The band started a lively hoedown.
-
The farm hosted a hoedown last night.
/ˈhəʊdaʊn/
hoedown là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điệu nhảy sinh động ở nông thôn; Tiệc có điệu nhảy này.
The band started a lively hoedown.
The farm hosted a hoedown last night.