TanroDictionary

holy

/ˈhoʊli/

Anh
0

holy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thần thánh; linh thiêng; Holy Writ kinh thánh; Sùng đạo, mộ đạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thần thánh; linh thiêng.tính từEN-VI Dict
  2. Holy Writ kinh thánh.tính từEN-VI Dict
  3. Sùng đạo, mộ đạo.tính từEN-VI Dict
  4. Thánh; trong sạch.tính từEN-VI Dict
  5. Cái linh thiêng, vật linh thiêng.danh từEN-VI Dict
  6. Nơi linh thiêng; đất thánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The priest sprinkled holy water on the new house.

  2. They fought a long and holy war for freedom.

  3. The holy man lived in a small mountain cave.

  4. She chose to live a holy life of service.

  5. The museum kept the holi behind glass.