TanroDictionary Sổ từ

holystone

/ˈhoʊliˌstoʊn/

Anh
0

holystone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá bọt (để cọ sàn tàu thuỷ); Cọ sàn tàu thuỷ bằng đá bọt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá bọt (để cọ sàn tàu thuỷ).danh từEN-VI Dict
  2. Cọ sàn tàu thuỷ bằng đá bọt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The holystone was useful in class.

  2. The team had to holystone the system.