Nghĩa tiếng Việt
- Cái móc, cái mác.danh từEN-VI Dict
- Bản lề cửa.danh từEN-VI Dict
- Cái neo.danh từEN-VI Dict
- Lưỡi câu ((cũng) fish hook).danh từEN-VI Dict
- Lưỡi liềm, lưỡi hái; dao quắm.danh từEN-VI Dict
- Cú đấm móc (quyền Anh).danh từEN-VI Dict
- Cú đánh nhẹ sang trái (đánh gôn).danh từEN-VI Dict
- Cú hất móc về đằng sau (bóng bầu dục).danh từEN-VI Dict
- Mũi đất; khúc cong (của con sông).danh từEN-VI Dict
- Cạm bẫy.danh từEN-VI Dict
- Móc vào, treo vào, mắc vào; gài bằng móc.động từEN-VI Dict
- Câu (cá); (nghĩa bóng) câu (chồng).động từEN-VI Dict
- Móc túi, ăn cắp, xoáy.động từEN-VI Dict
- Đấm móc (quyền Anh).động từEN-VI Dict
- Đánh nhẹ sang trái (đánh gôn).động từEN-VI Dict
- Hất móc về đằng sau (bóng bầu dục).động từEN-VI Dict
- Cong lại thành hình móc.động từEN-VI Dict
- Móc vào, mắc vào; bị móc vào, bị mắc vào; bíu lấy (cánh tay... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Hang your coat on the hook.
-
The door hook is broken.
-
The small boat lost its hook.
-
He cast his hook into the water.
-
He sharpened the hook on the tool.