TanroDictionary

hook

/hʊk/

Anh
0

hook là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái móc, cái mác; Bản lề cửa; Cái neo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái móc, cái mác.danh từEN-VI Dict
  2. Bản lề cửa.danh từEN-VI Dict
  3. Cái neo.danh từEN-VI Dict
  4. Lưỡi câu ((cũng) fish hook).danh từEN-VI Dict
  5. Lưỡi liềm, lưỡi hái; dao quắm.danh từEN-VI Dict
  6. Cú đấm móc (quyền Anh).danh từEN-VI Dict
  7. Cú đánh nhẹ sang trái (đánh gôn).danh từEN-VI Dict
  8. Cú hất móc về đằng sau (bóng bầu dục).danh từEN-VI Dict
  9. Mũi đất; khúc cong (của con sông).danh từEN-VI Dict
  10. Cạm bẫy.danh từEN-VI Dict
  11. Móc vào, treo vào, mắc vào; gài bằng móc.động từEN-VI Dict
  12. Câu (cá); (nghĩa bóng) câu (chồng).động từEN-VI Dict
  13. Móc túi, ăn cắp, xoáy.động từEN-VI Dict
  14. Đấm móc (quyền Anh).động từEN-VI Dict
  15. Đánh nhẹ sang trái (đánh gôn).động từEN-VI Dict
  16. Hất móc về đằng sau (bóng bầu dục).động từEN-VI Dict
  17. Cong lại thành hình móc.động từEN-VI Dict
  18. Móc vào, mắc vào; bị móc vào, bị mắc vào; bíu lấy (cánh tay... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Hang your coat on the hook.

  2. The door hook is broken.

  3. The small boat lost its hook.

  4. He cast his hook into the water.

  5. He sharpened the hook on the tool.