Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc tụ họp của người Maori.danh từEN-VI Dict
- Cuộc họp mặt; bữa tiệc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The family gathered for a small hui.
-
We had a hui with friends after school.
/ˈhuɪ/
hui là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc tụ họp của người Maori; Cuộc họp mặt; bữa tiệc.
The family gathered for a small hui.
We had a hui with friends after school.