Nghĩa tiếng Việt
- Một dân tộc thành viên của nhóm dân tộc châu Mỹ bản địa thuộc vùng tây trung Mexico.danh từEN-VI Dict
- Ngôn ngữ của dân tộc này.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the huichol yesterday.
/ˈhaɪkəl/
huichol là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một dân tộc thành viên của nhóm dân tộc châu Mỹ bản địa thuộc vùng tây trung Mexico; Ngôn ngữ của dân tộc này.
She saw the huichol yesterday.