TanroDictionary

hull

/hʌl/

Anh
0

hull là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vỏ đỗ, vỏ trái cây; Vỏ, bao; Bóc vỏ (trái cây).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỏ đỗ, vỏ trái cây.danh từEN-VI Dict
  2. Vỏ, bao.danh từEN-VI Dict
  3. Bóc vỏ (trái cây).động từEN-VI Dict
  4. Thân tàu thuỷ, thân máy bay.danh từEN-VI Dict
  5. Bắn trúng thân, chọc thủng thân (tàu, thuỷ lôi... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The peanut hull cracked under my shoe.

  2. The shell was hard hull around the seed.

  3. She hull the nuts before baking.

  4. The ship's hull was damaged by the large rocks.

  5. The storm hull the boat below the deck line.