TanroDictionary Sổ từ

hulloa

/həˈləʊə/

Anh
0

hulloa là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ồ! để tỏ ý ngạc nhiên; Này! (để làm cho người nào chú ý); A lô (khi nói máy điện thoại).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ồ! để tỏ ý ngạc nhiên.OEN-VI Dict
  2. Này! (để làm cho người nào chú ý).OEN-VI Dict
  3. A lô (khi nói máy điện thoại).OEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He muttered hulloa in frustration.

  2. Hulloa, can you hear me?

  3. Hulloa, is this the right number?