TanroDictionary

hung

/hʌŋ/

Anh
0

hung là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cúi xuống, sự gục xuống; Dốc, mặt dốc; Cách treo (một vật gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cúi xuống, sự gục xuống.danh từEN-VI Dict
  2. Dốc, mặt dốc.danh từEN-VI Dict
  3. Cách treo (một vật gì).danh từEN-VI Dict
  4. Ý riêng, nghĩa riêng; cách làm, cách nói.danh từEN-VI Dict
  5. Treo, mắc.động từEN-VI Dict
  6. Treo cổ (người).động từEN-VI Dict
  7. Dán (giấy lên tường).động từEN-VI Dict
  8. Gục (đầu, vì hổ thẹn... ), cụp (tai, vì xấu hổ... ).động từEN-VI Dict
  9. Treo, bị treo, bị mắc.động từEN-VI Dict
  10. Bị treo cổ.động từEN-VI Dict
  11. Cheo leo, lơ lửng; phấp phới; rủ xuống, xoã xuống, thõng xuống, lòng thòng.động từEN-VI Dict
  12. Nghiêng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A hung helped the team.

  2. The hung was useful in class.

  3. Please hung the coat by the door.

  4. No one should hung another person.

  5. She hung a poster on the wall.

Cách đọc khác của 「hung」

hung

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính từ い Dữ tợn. Wiktionary
  2. adv Quá mạnh. Wiktionary
  3. adv Nhiều quá; Rất. Wiktionary
  4. adv Có màu nâu; Có màu giữa đỏ và vàng. Wiktionary

Ví dụ

  • Lão ấy hung lắm.
  • Đánh hung
  • Ăn hung thế.
  • Sáng hung rồi em hãy đi (Huy Cận)
  • Tấm vải màu hung.