hung
/hʌŋ/
hung là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cúi xuống, sự gục xuống; Dốc, mặt dốc; Cách treo (một vật gì).
Nghĩa tiếng Việt
- Sự cúi xuống, sự gục xuống.danh từEN-VI Dict
- Dốc, mặt dốc.danh từEN-VI Dict
- Cách treo (một vật gì).danh từEN-VI Dict
- Ý riêng, nghĩa riêng; cách làm, cách nói.danh từEN-VI Dict
- Treo, mắc.động từEN-VI Dict
- Treo cổ (người).động từEN-VI Dict
- Dán (giấy lên tường).động từEN-VI Dict
- Gục (đầu, vì hổ thẹn... ), cụp (tai, vì xấu hổ... ).động từEN-VI Dict
- Treo, bị treo, bị mắc.động từEN-VI Dict
- Bị treo cổ.động từEN-VI Dict
- Cheo leo, lơ lửng; phấp phới; rủ xuống, xoã xuống, thõng xuống, lòng thòng.động từEN-VI Dict
- Nghiêng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A hung helped the team.
-
The hung was useful in class.
-
Please hung the coat by the door.
-
No one should hung another person.
-
She hung a poster on the wall.
Cách đọc khác của 「hung」
Nghĩa tiếng Việt
-
tính từ い Dữ tợn.
Wiktionary
-
adv Quá mạnh.
Wiktionary
-
adv Nhiều quá; Rất.
Wiktionary
-
adv Có màu nâu; Có màu giữa đỏ và vàng.
Wiktionary
Ví dụ
- Lão ấy hung lắm.
- Đánh hung
- Ăn hung thế.
- Sáng hung rồi em hãy đi (Huy Cận)
- Tấm vải màu hung.