TanroDictionary

hungry

/ˈhʌŋɡri/

Anh
0

hungry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đói, cảm thấy đói, ra vẻ đói ăn; Làm cho thấy đói, gợi thèm (ăn); Khao khát, thèm khát, ham muốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đói, cảm thấy đói, ra vẻ đói ăn.tính từEN-VI Dict
  2. Làm cho thấy đói, gợi thèm (ăn).tính từEN-VI Dict
  3. Khao khát, thèm khát, ham muốn.tính từEN-VI Dict
  4. Xấu, khô cằn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hungry children waited for their lunch.

  2. The advertisement created a hungry air for the food.

  3. He was hungry for success in his new career.

  4. The hungry soil needed more water and nutrients.

  5. as hungry as a hunter

    đói cào ruột