Nghĩa tiếng Việt
- Có quá nhiều lượng axit (dạ dạy); tiết nhiều axit quá mức bình thường.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The patient had a hyperacid stomach after lunch.
/ˈhaɪpərˌæsɪd/
hyperacid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có quá nhiều lượng axit (dạ dạy); tiết nhiều axit quá mức bình thường.
The patient had a hyperacid stomach after lunch.