Nghĩa tiếng Việt
- Ít (đơn vị chất giống).danh từEN-VI Dict
- Xung động bản năng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the id yesterday.
-
The id was useful in class.
/ɪd/
id là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ít (đơn vị chất giống); Xung động bản năng.
She saw the id yesterday.
The id was useful in class.