TanroDictionary

idea

/aɪˈdɪə/

Anh
0

idea là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến; Ý niệm, khái niệm, sự hiểu biết qua; Sự hình dung, sự tưởng tượng; điều tưởng tượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến.danh từEN-VI Dict
  2. Ý niệm, khái niệm, sự hiểu biết qua.danh từEN-VI Dict
  3. Sự hình dung, sự tưởng tượng; điều tưởng tượng.danh từEN-VI Dict
  4. Ý định, kế hoạch hành động, ý đồ.danh từEN-VI Dict
  5. Mẫu mực lý tưởng (theo Pla-ton); ý niệm của lý trí (theo Căng); đối tượng trực tiếp của nhận thức (theo Đề-các-tơ, Lốc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I have a fixed idea about this project.

  2. We had no idea how they finished it.

  3. I had no idea you could play piano!

  4. What is the big idea behind this plan?

  5. She had an idea for a better game.