Nghĩa tiếng Việt
- Sự tưởng tượng, sự quan niệm, sự nghĩ ra.danh từEN-VI Dict
- Sự tạo thành ý nghĩ, sự tạo thành quan niệm, sự tạo thành tư tưởng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His ideation led to a clever new game.
-
Quiet time helped her ideation during work.