Nghĩa tiếng Việt
- Sự tưởng tượng, (thuộc) sự quan niệm.tính từEN-VI Dict
- Sự tạo thành ý nghĩ, (thuộc) sự tạo thành quan niệm, (thuộc) sự tạo thành tư tưởng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The task needs ideational thinking and creativity.
-
The lesson focused on ideational skills.