TanroDictionary

illusion

/ɪˈluːʒn/

Anh
0

illusion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ảo tưởng; Ảo giác, ảo ảnh; Sự đánh lừa, sự làm mắc lừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ảo tưởng.danh từEN-VI Dict
  2. Ảo giác, ảo ảnh.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đánh lừa, sự làm mắc lừa.danh từEN-VI Dict
  4. Vải tuyn thưa (làm mạng che mặt... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He lived under the illusion of eternal wealth.

  2. The desert heat created a strange optical illusion.

  3. The movie used illusion to create magic.

  4. She wore an illusion veil for the wedding.

  5. to be under an illusion

    có ảo tưởng