TanroDictionary Sổ từ

illusionist

/ɪˈluːʒənɪst/

Anh Thông dụng
0

illusionist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người theo thuyết ảo tưởng; Người hay mơ mộng, người hay mộng tưởng, người hay có ảo tưởng; Nhà ảo thuật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người theo thuyết ảo tưởng.danh từEN-VI Dict
  2. Người hay mơ mộng, người hay mộng tưởng, người hay có ảo tưởng.danh từEN-VI Dict
  3. Nhà ảo thuật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The illusionist amazed the crowd with cards.

  2. She was an illusionist and missed reality.

  3. The illusionist pulled a rabbit from the hat.