Nghĩa tiếng Việt
- Người vẽ hình.danh từEN-VI Dict
- Người hình dung, người tưởng tượng ra.danh từEN-VI Dict
- Người mô tả sinh động, người mô tả bằng hình tượng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The imager drew the dog with care.
-
As an imager, she saw the room clearly.
-
The imager described the scene in warm detail.