TanroDictionary

imager

/ˈɪmɪdʒɜː/

Anh
0

imager là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vẽ hình; Người hình dung, người tưởng tượng ra; Người mô tả sinh động, người mô tả bằng hình tượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vẽ hình.danh từEN-VI Dict
  2. Người hình dung, người tưởng tượng ra.danh từEN-VI Dict
  3. Người mô tả sinh động, người mô tả bằng hình tượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The imager drew the dog with care.

  2. As an imager, she saw the room clearly.

  3. The imager described the scene in warm detail.