TanroDictionary Sổ từ

imagery

/ˈɪmɪdʒəri/

Anh
0

imagery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình ảnh (nói chung); Tượng hình; hình chạm, đồ khắc; Hình tượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình ảnh (nói chung).danh từEN-VI Dict
  2. Tượng hình; hình chạm, đồ khắc.danh từEN-VI Dict
  3. Hình tượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poem uses vivid imagery of rain and wind.

  2. The hall showed old imagery carved into the stone.

  3. The poet used beautiful imagery to describe nature.

  4. Shakespeare's poetry is rich in imagery

    thơ Sếch-xpia giàu hình tượng