TanroDictionary

immolate

/ˈɪməleɪt/

Anh
0

immolate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giết (súc vật) để cúng tế; Cúng tế; Hy sinh (cái gì cho cái gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giết (súc vật) để cúng tế.động từEN-VI Dict
  2. Cúng tế.động từEN-VI Dict
  3. Hy sinh (cái gì cho cái gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They immolated the goat in the old rite.

  2. The group will immolate at sunrise.

  3. She immolated her own comfort for others.