TanroDictionary

impark

/ɪmˈpɑːrk/

Anh
0

impark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhốt (súc vật) trong bãi rào chăn nuôi; Rào (khu đất) để làm bãi chăn nuôi; Khoanh (khu đất) làm công viên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhốt (súc vật) trong bãi rào chăn nuôi.động từEN-VI Dict
  2. Rào (khu đất) để làm bãi chăn nuôi.động từEN-VI Dict
  3. Khoanh (khu đất) làm công viên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer will impark the sheep tonight.

  2. They impark the field before the rainy season.

  3. The city plans to impark that empty lot.