Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhốt súc vật trong bãi rào chăn nuôi.danh từWiktionary
- Sự rào khu đất để làm bãi chăn nuôi; khu đất được rào làm bãi chăn nuôi.danh từWiktionary
- Sự khoanh khu đất làm công viên; khu đất được khoanh làm công viên.danh từWiktionary
imparkation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhốt súc vật trong bãi rào chăn nuôi; Sự rào khu đất để làm bãi chăn nuôi; khu đất được rào làm bãi chăn nuôi; Sự khoanh khu đất làm công viên; khu đất được khoanh làm công viên.