Nghĩa tiếng Việt
- Hống hách; độc đoán.tính từEN-VI Dict
- Khẩn cấp, cấp nhiệt, cấp bách.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore an imperious look during the meeting.
-
The general gave several imperious orders to his men.
-
to wear an imperious look
có vẻ hống hách
-
imperious oeders
những mệnh lệnh khẩn cấp