Nghĩa tiếng Việt
- Tính hống hách; tính độc đoán.danh từEN-VI Dict
- Tính khẩn cấp, tính cấp thiết, tính cấp bách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His imperiousness made the staff feel nervous.
-
The imperiousness of the storm made us hurry home.