Nghĩa tiếng Việt
- Không thể làm xiêu lòng, không thể làm mủi lòng.tính từEN-VI Dict
- Không thể làm nguôi được, không thể làm dịu được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her implacable refusal surprised everyone there.
-
The heat was implacable all afternoon.