Nghĩa tiếng Việt
- Đánh (thuế... ); bắt chịu, bắt gánh vác, bắt cáng đáng.động từEN-VI Dict
- Đánh lừa tống ấn, đánh lộn sòng, đánh tráo.động từEN-VI Dict
- Lên khuôn (trang in).động từEN-VI Dict
- Đặt lên.động từEN-VI Dict
- Gây ấn tượng mạnh mẽ đối với, tác động mạnh đối với; bắt phải kính nể; bắt phải chịu đựng mình.động từEN-VI Dict
- Lừa gạt, lừa phỉnh, bịp.động từEN-VI Dict
- Lạm dụng, lợi dụng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The government will impose new taxes on fuel.
-
They tried to impose their rules on everyone.
-
The printer will impose the pages tonight.
-
Please impose the lid on the pot.
-
The new rules will impose a heavy burden on us.