TanroDictionary

impose

/ɪmˈpəʊz/

Anh
0

impose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh (thuế... ); bắt chịu, bắt gánh vác, bắt cáng đáng; Đánh lừa tống ấn, đánh lộn sòng, đánh tráo; Lên khuôn (trang in).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh (thuế... ); bắt chịu, bắt gánh vác, bắt cáng đáng.động từEN-VI Dict
  2. Đánh lừa tống ấn, đánh lộn sòng, đánh tráo.động từEN-VI Dict
  3. Lên khuôn (trang in).động từEN-VI Dict
  4. Đặt lên.động từEN-VI Dict
  5. Gây ấn tượng mạnh mẽ đối với, tác động mạnh đối với; bắt phải kính nể; bắt phải chịu đựng mình.động từEN-VI Dict
  6. Lừa gạt, lừa phỉnh, bịp.động từEN-VI Dict
  7. Lạm dụng, lợi dụng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The government will impose new taxes on fuel.

  2. They tried to impose their rules on everyone.

  3. The printer will impose the pages tonight.

  4. Please impose the lid on the pot.

  5. The new rules will impose a heavy burden on us.