TanroDictionary Sổ từ

imposer

/ɪmˈpoʊzɜː/

Anh
0

imposer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bắt phải chịu, người bắt phải gánh vác, người bắt phải cáng đáng; Người đánh lừa tống ấn, người đánh tráo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bắt phải chịu, người bắt phải gánh vác, người bắt phải cáng đáng.danh từEN-VI Dict
  2. Người đánh lừa tống ấn, người đánh tráo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The imposer gave us extra work today.

  2. The imposer switched the labels by mistake.