Nghĩa tiếng Việt
- Người bắt phải chịu, người bắt phải gánh vác, người bắt phải cáng đáng.danh từEN-VI Dict
- Người đánh lừa tống ấn, người đánh tráo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The imposer gave us extra work today.
-
The imposer switched the labels by mistake.