Nghĩa tiếng Việt
- Cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức... ).động từEN-VI Dict
- Lợi dụng, tận dụng.động từEN-VI Dict
- Được cải tiến, được cải thiện, trở nên tốt hơn; tiến bộ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You should practice every day to improve your skills.
-
We can improve the situation by working together.
-
Your health will improve with regular exercise.
-
to improve one's style of work
cải tiến lề lối làm việc
-
to improve one's life
cải thiện đời sống