TanroDictionary

improvisator

/ɪmˈprɑːvəˌzeɪtɜː/

Anh
0

improvisator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nói ứng khẩu; người làm thơ ứng khẩu; Người soạn khúc tức hứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nói ứng khẩu; người làm thơ ứng khẩu.danh từEN-VI Dict
  2. Người soạn khúc tức hứng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The improvisator spoke a poem without notes.

  2. The improvisator created music on the spot.