TanroDictionary

impure

/ɪmˈpjʊə(r)/

Anh
0

impure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không trong sạch, không tinh khiết; dơ bẩn, ô uế; Không trinh bạch, không trong trắng; Có pha trộn, pha tạp; có lẫn màu khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không trong sạch, không tinh khiết; dơ bẩn, ô uế.tính từEN-VI Dict
  2. Không trinh bạch, không trong trắng.tính từEN-VI Dict
  3. Có pha trộn, pha tạp; có lẫn màu khác.tính từEN-VI Dict
  4. Không trong sáng; có lẫn màu khác.tính từEN-VI Dict
  5. Không trong sáng (văn); lai căng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The water was impure after the storm.

  2. He rejected the rumor as impure and unfair.

  3. The paint looked impure after the colors mixed.

  4. Her voice sounded impure after the cold.

  5. The poem felt impure with too many borrowed ideas.