Nghĩa tiếng Việt
- Sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impurity).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The water's impureness made it unsafe to drink.
/ˌɪmˈpjʊrnəs/
impureness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impurity).
The water's impureness made it unsafe to drink.