TanroDictionary

imputative

/ɪmˈpjuːtətɪv/

Anh
0

imputative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính cách quy trách, có tính cách đổ tội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính cách quy trách, có tính cách đổ tội.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her imputative comment blamed me without proof.