TanroDictionary

inch

/ɪntʃ/

Anh
0

inch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đảo nhỏ (Ê-cốt); Insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm); Mức (nước, mưa... ) một insơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đảo nhỏ (Ê-cốt).danh từEN-VI Dict
  2. Insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm).danh từEN-VI Dict
  3. Mức (nước, mưa... ) một insơ.danh từEN-VI Dict
  4. một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất... ); một bước.danh từEN-VI Dict
  5. Tầm vóc.danh từEN-VI Dict
  6. Đi lần lần, đi rất chậm, đi từng bước, dịch lần lần.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The island sits on a tiny inch offshore.

  2. The board is one inch thick.

  3. The rain reached one inch overnight.

  4. She refused to yield even an inch of land.

  5. They discussed the inch today.