Nghĩa tiếng Việt
- Đảo nhỏ (Ê-cốt).danh từEN-VI Dict
- Insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm).danh từEN-VI Dict
- Mức (nước, mưa... ) một insơ.danh từEN-VI Dict
- một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất... ); một bước.danh từEN-VI Dict
- Tầm vóc.danh từEN-VI Dict
- Đi lần lần, đi rất chậm, đi từng bước, dịch lần lần.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The island sits on a tiny inch offshore.
-
The board is one inch thick.
-
The rain reached one inch overnight.
-
She refused to yield even an inch of land.
-
They discussed the inch today.