Nghĩa tiếng Việt
- Vừa bắt đầu, còn phôi thai, chưa phát triển.tính từEN-VI Dict
- Lộn xộn, chưa sắp xếp.tính từEN-VI Dict
- Bắt đầu, khởi đầu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their plan was still inchoate and unfinished.
-
He had an inchoate mass of ideas in his head.
-
The idea began to inchoate during the meeting.
-
an inchoate mass of ideas
một mớ ý kiến lộn xộn