TanroDictionary Sổ từ

inchoate

/ɪnˈkəʊət/

Anh
0

inchoate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vừa bắt đầu, còn phôi thai, chưa phát triển; Lộn xộn, chưa sắp xếp; Bắt đầu, khởi đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vừa bắt đầu, còn phôi thai, chưa phát triển.tính từEN-VI Dict
  2. Lộn xộn, chưa sắp xếp.tính từEN-VI Dict
  3. Bắt đầu, khởi đầu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their plan was still inchoate and unfinished.

  2. He had an inchoate mass of ideas in his head.

  3. The idea began to inchoate during the meeting.

  4. an inchoate mass of ideas

    một mớ ý kiến lộn xộn