Nghĩa tiếng Việt
- Mâu thuẫn nhau, trái nhau; không trước sau như một; mất cân đối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His words were inconsistent with his actual deeds.
-
words inconsistent with deeds
lời nói mâu thuẫn với việc làm
-
an inconsistent account
bài tường thuật đầy mâu thuẫn (không trước sau như một)
-
action inconsistent with the law
hành động trái với pháp luật