TanroDictionary Sổ từ

inconsistently

/ɪˈnkɑːnsətsəntiː/

Anh
0

inconsistently là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầy mâu thuẫn, không nhất quán, không trước sau như một, tiền hậu bất nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầy mâu thuẫn, không nhất quán, không trước sau như một, tiền hậu bất nhất.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke inconsistently during the meeting.