TanroDictionary

indenture

/ɪnˈdentʃə(r)/

Anh
0

indenture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản giao kèo, bản khế ước (bản chính và bản sao có đường mép răng cưa giáp khớp vào nhau); Số nhiều) bản giao kèo học nghề; Bản kê khai chính thức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản giao kèo, bản khế ước (bản chính và bản sao có đường mép răng cưa giáp khớp vào nhau).danh từEN-VI Dict
  2. Số nhiều) bản giao kèo học nghề.danh từEN-VI Dict
  3. Bản kê khai chính thức.danh từEN-VI Dict
  4. Indention.danh từEN-VI Dict
  5. Ràng buộc (thợ học nghề... ) bằng giao kèo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please sign the indenture before you start work.

  2. The student kept his indenture in a safe folder.

  3. The company filed an indenture for the new plan.

  4. The page showed a neat indenture at the start.

  5. They indenture the young worker to a master carpenter.