TanroDictionary Sổ từ

indentureship

/ɪnˈdentəˌʃɪpɪŋ/

Anh
0

indentureship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân thế người bị ràng buộc bằng giao kèo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân thế người bị ràng buộc bằng giao kèo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His indentureship began when he joined the workshop.