Nghĩa tiếng Việt
- Thân thế người bị ràng buộc bằng giao kèo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His indentureship began when he joined the workshop.
/ɪnˈdentəˌʃɪpɪŋ/
indentureship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân thế người bị ràng buộc bằng giao kèo.
His indentureship began when he joined the workshop.