TanroDictionary

indigo

/ˈɪndɪɡəʊ/

Anh
0

indigo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây chàm; Thuốc nhuộm chàm, bột chàm; Màu chàm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây chàm.danh từEN-VI Dict
  2. Thuốc nhuộm chàm, bột chàm.danh từEN-VI Dict
  3. Màu chàm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer grew indigo near the river.

  2. She used indigo to dye the cloth.

  3. He chose an indigo shirt for the trip.