Nghĩa tiếng Việt
- Tiêm (thuốc... ), tiêm thuốc.động từEN-VI Dict
- Xen (lời nhận xét... ) vào câu chuyện, xen (cái gì) vào một cách vũ đoán, xen (cái gì) một cách lạc lõng.động từEN-VI Dict
- Của injection (trong đơn thuốc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nurse will inject the medicine gently.
-
She did not inject her opinion into the talk.
-
The doctor wrote one inject on the form.