TanroDictionary

inject

/ɪnˈdʒekt/

Anh
0

inject là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiêm (thuốc... ), tiêm thuốc; Xen (lời nhận xét... ) vào câu chuyện, xen (cái gì) vào một cách vũ đoán, xen (cái gì) một cách lạc lõng; Của injection (trong đơn thuốc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiêm (thuốc... ), tiêm thuốc.động từEN-VI Dict
  2. Xen (lời nhận xét... ) vào câu chuyện, xen (cái gì) vào một cách vũ đoán, xen (cái gì) một cách lạc lõng.động từEN-VI Dict
  3. Của injection (trong đơn thuốc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nurse will inject the medicine gently.

  2. She did not inject her opinion into the talk.

  3. The doctor wrote one inject on the form.