Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inject.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nurse is injecting the medicine slowly.
/ɪndʒˈɛktɪŋ/
injecting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inject.
The nurse is injecting the medicine slowly.