Nghĩa tiếng Việt
- , (tiếng địa phương) người da đỏ (Bắc Mỹ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old story used injun as a slang term.
/ˈɪndʒən/
injun là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (tiếng địa phương) người da đỏ (Bắc Mỹ).
The old story used injun as a slang term.