Nghĩa tiếng Việt
- Lệnh huấn thị.danh từEN-VI Dict
- Lệnh của toà (cấm hoặc bắt làm gì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher gave a clear injunction to listen.
-
The court issued an injunction to stop it.
/ɪnˈdʒʌŋkʃn/
injunction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lệnh huấn thị; Lệnh của toà (cấm hoặc bắt làm gì).
The teacher gave a clear injunction to listen.
The court issued an injunction to stop it.