Nghĩa tiếng Việt
- Lượt chơi của một phía; lượt chơi của một cầu thủ (crickê, bóng chày).danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She scored five runs in one inning.
-
He was inning with the team at practice.