TanroDictionary Sổ từ

innings

/ˈɪnɪŋz/

Anh Thông dụng
0

innings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lượt chơi của một phía; lượt chơi của một cầy thủ (crickê, bóng chày); Lúc cờ đến tay, lúc cơ hội đến tay; thời kỳ cầm quyền; Sự gặt hái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lượt chơi của một phía; lượt chơi của một cầy thủ (crickê, bóng chày).danh từEN-VI Dict
  2. Lúc cờ đến tay, lúc cơ hội đến tay; thời kỳ cầm quyền.danh từEN-VI Dict
  3. Sự gặt hái.danh từEN-VI Dict
  4. Đất khai hoang (do biển bồi lên; sự khai hoang đất lầy).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their team had a strong first innings.

  2. This is her best innings in the job.

  3. The farmer had a good innings this season.

  4. The field was new innings after the flood.