TanroDictionary

input

/ˈɪnpʊt/

Anh
0

input là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái cho vào; Lực truyền vào (máy... ); dòng điện truyền vào (máy... ); Tài liệu viết bằng ký hiệu (cung cấp vào máy tính điện tử); sự cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái cho vào.danh từEN-VI Dict
  2. Lực truyền vào (máy... ); dòng điện truyền vào (máy... ).danh từEN-VI Dict
  3. Tài liệu viết bằng ký hiệu (cung cấp vào máy tính điện tử); sự cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử).danh từEN-VI Dict
  4. Số tiền cúng.danh từEN-VI Dict
  5. Cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please give your input before we decide.

  2. The machine needs more input to work.

  3. She typed the input into the computer.

  4. Each guest left a small input for the event.

  5. He will input the data this afternoon.