TanroDictionary

inside

/ˌɪnˈsɑɪd/

Anh
0

inside là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong; Phần giữa; Lòng, ruột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong.danh từEN-VI Dict
  2. Phần giữa.danh từEN-VI Dict
  3. Lòng, ruột.danh từEN-VI Dict
  4. Ở trong, từ trong, nội bộ.tính từEN-VI Dict
  5. Ở phía trong; vào trong.EEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Keep the tools inside the box.

  2. Please check the inside of the box.

  3. He felt a pain inside his stomach.

  4. She shared some secret inside information with me.

  5. Come inside before the rain gets worse.