TanroDictionary Sổ từ

insider

/ɪnˈsaɪdə(r)/

Anh Thông dụng
0

insider là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ở trong; Người của nội bộ (một hội... ); người nắm được tình hình nội bộ (một tổ chức... ); Người trong cuộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ở trong.danh từEN-VI Dict
  2. Người của nội bộ (một hội... ); người nắm được tình hình nội bộ (một tổ chức... ).danh từEN-VI Dict
  3. Người trong cuộc.danh từEN-VI Dict
  4. , (thông tục) người được hưởng một đặc quyền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An insider knew the plan before anyone else.

  2. The insider shared details from inside the company.

  3. As an insider, he understood the real issue.

  4. She was an insider with special access.