TanroDictionary

instill

/ɪnˈstɪl/

Anh
0

instill là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Truyền đạt (ý nghĩ, tình cảm... ) cho, làm cho thấm nhuần dần; Nhỏ giọt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Truyền đạt (ý nghĩ, tình cảm... ) cho, làm cho thấm nhuần dần.động từEN-VI Dict
  2. Nhỏ giọt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Teachers try to instill confidence in their young students.

  2. Parents should instill good habits early.

  3. I want all our children to go to schools that instill in them a sense of wonder about the world around them

    Tôi muốn con cái chúng ta được tới trường tại đó chúng được thấm nhuần tư tưởng khám phá thế giới xung quanh mình.